Xem điểm thi tốt nghiệp thpt Tỉnh Đắk Lắk năm 2012


Xem điểm thi tốt nghiệp thpt năm 2013, Danh sách tỉnh có điểm tại đây

Xem điểm thi tốt nghiệp thpt năm 2012  tỉnh Đắk Lắk . Điểm thi tốt nghiệp thpt  tỉnh Đắk Lắk năm 2012  công bố ngày 13/6 –  18/6/2012 

Tra cứu trực tiếp điểm thi tốt nghiệp thpt  Đắk Lắk tại đây:

Diemthitotnghiepthptnam2012.com sẽ hướng dẫn các bạn xem, tra cứu điểm thi tốt nghiệp thpt năm 2012 miễn phí trên trang web một cách đơn giản, nhanh nhất, chính xác nhất.

 Xem Xem điểm thi tốt nghiệp thpt Tỉnh Đắk Lắk năm 2012   tra cuu diem thi tot nghiep

 

B1.  Chọn tab Điểm thi tốt nghiệp

B2. Nhập họ tên hoặc số báo danh

B3.: Nhập tên tỉnh hoặc tên thành phố : Đắk Lắk

B4. Kích vào nút tìm kiếm

 

Nếu bạn không muốn đợi lâu, yên tâm ôn tập cho kỳ thi đại học cao đẳng sắp tới. Bạn  soạn tin theo hướng dẫn để đăng ký nhận được điểm thi ngay từ bây giờ nhé .

Soạn tin theo mẫu:TNI daklak SBD gửi 8712

VD: Bạn cần xem điểm thi Tốt nghiệp THPT  năm 2012  tại  Đắk Lắk và có số báo danh là 341238

 Xem Xem điểm thi tốt nghiệp thpt Tỉnh Đắk Lắk năm 2012   hotSoạn tin:  TNI daklak 341238 gửi 8712 Xem Xem điểm thi tốt nghiệp thpt Tỉnh Đắk Lắk năm 2012   hot

Điểm thi tốt nghiệp thpt năm 2012  Đắk Lắk nhanh nhất Việt Nam!

- Xem thêm các thông tin về kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2011 tại Tỉnh Đắk Lắk:

  • Tỷ lệ đỗ tốt nghiệp hệ THPT và hệ Bổ túc THPT, và xếp hạng trong cả nước của tỉnh  Đắk Lắk năm 2011
Tỉnh/thành Hệ THPT Xếp hạng Hệ bổ túc THPT Xếp hạng
Đắk Lắk 88,36 57 55,00 47
  • Danh sách trường THPT tỉnh Đắk lắk năm 2012

SỞ GD-ĐT:  40 ĐĂK LẮK

Mã tỉnh Mã trường Tên trường Địa chỉ Khu vực
40 001 Sở GD -ĐT Đăk Lăk TP. Buôn Ma Thuột 1
40 002 THPT Buôn Ma Thuột TP. Buôn Ma Thuột 1
40 003 THPT Chu Văn An TP. Buôn Ma Thuột 1
40 004 THPT Quang Trung H. Krông Pắk 1
40 005 THPT Trần Phú TP. Buôn Ma Thuột 1
40 006 THPT DTNT Nơ Trang Lơng TP. Buôn Ma Thuột 1
40 007 Trung Tâm GDTX Tỉnh TP. Buôn Ma Thuột 1
40 008 THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm H. Krông Pắk 1
40 009 THPT Lê HồngPhong H. Krông Pắk 1
40 010 THPT Buôn Hồ TX. Buôn Hồ 1
40 011 THPT Cư M’Gar H. Cư M’Gar 1
40 012 THPT Krông Ana H. Krông Ana 1
40 013 THPT Việt Đức H. Cư Kuin, tỉnh Đăk lăk 1
40 014 THPT Phan Bội Châu H. Krông  Năng 1
40 015 THPT Ngô Gia Tự H. Ea Kar 1
40 016 THPT Trần Quốc Toản H. Ea Kar 1
40 017 THPT Krông Bông H. Krông Bông 1
40 018 THPT NguyễnTất Thành H. M’Đrăk 1
40 019 THPT Ea H’leo Huỵện Ea H’leo 1
40 020 THPT Lăk H.  Lăk 1
40 021 THPT Ea Sup H. Ea Sup 1
40 022 THPT Hồng Đức TP. Buôn Ma Thuột 1
40 023 THPT Nguyễn Trãi H. Cư M’Gar, tỉnh Đăk Lăk 1
40 024 THPT Chuyên Nguyễn Du TP. Buôn Ma Thuột 1
40 025 THPT Cao Bá Quát TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk 1
40 026 THPT Phan Đình Phùng H. Krông Pắk 1
40 027 THPT Buôn Đôn H. Buôn Đôn 1
40 028 TT GDTX Krông Ana H. Krông Ana 1
40 029 TT GDTX Krông Pắk H. Krông Pắk 1
40 030 TT GDTX Buôn Hồ TX. Buôn Hồ 1
40 031 TT GDTX Lăk H.  Lăk 1
40 032 TT GDTX Cư M’Gar H. Cư M’Gar 1
40 033 TT GDTX Ea H’Leo Huỵện Ea H’leo 1
40 034 TT GDTX Krông Năng H. Krông  Năng 1
40 035 THPT Hai Bà Trưng TX. Buôn Hồ 1
40 036 THPT Nguyễn Công Trứ H. Krông Pắk 1
40 037 THPT Y Jut H. Cư Kuin 1
40 038 THPT Lê Hữu Trác H. Cư M’Gar 1
40 039 THPT Trần Nhân Tông H. Ea Kar 1
40 040 THPT  Lê Qúy Đôn TP. Buôn Ma Thuột 1
40 041 TT GDTX M’Drăk H. M’Đrăk 1
40 042 TT GDTX Ea Kar H. Ea Kar 1
40 043 THPT   Huỳnh Thúc Kháng TX. Buôn Hồ 1
40 044 TTGDTX Krông Bông H. Krông Bông 1
40 045 TTGDTX Buôn Ma Thuột TP. Buôn Ma Thuột 1
40 046 THPT Hùng Vương H. Krông Ana 1
40 047 TC nghề Đăk Lăk TP Buôn Ma Thuột 1
40 048 CĐ Nghề TN Dân Tộc, Đăk Lăk TP Buôn Ma Thuột 1
40 049 THPT Phú Xuân TP Buôn Ma Thuột 1
40 050 THPT Phan Chu Trinh H. Ea H’Leo 1
40 051 THPT Nguyễn Trường Tộ H. M’Drắk 1
40 052 THPT Lý Tự Trọng H. Krông Năng 1
40 053 TT GDTX Buôn Đôn H. Buôn Đôn 1
40 054 TT GDTX Ea Súp H. Ea Súp 1
40 055 TC Kinh tế Kỹ thuật Đắk lắk TP Buôn Ma Thuột 1
40 056 Trường VHNT Đắk Lắk TP Buôn Ma Thuột 1
40 057 Trường Văn Hóa 3 TP Buôn Ma Thuột 1
40 058 THPT DTNT Tây Nguyên TP.Buôn Ma Thuột 1
40 059 THPT Thực hành Cao Nguyên TP.Buôn Ma Thuột 1
40 060 THPT Nguyễn Huệ H. Krông Năng, tỉnh ĐắkLắk 1
40 061 THPT Nguyễn Văn Cừ H. Krông Buk, ĐắkLắk 1
40 062 THPT Lê Duẩn Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh ĐắKlắk 1
40 063 THPT Nguyễn Thị Minh Khai H. Krông Păk, tỉnh ĐắkLắk 1
40 064 Trường năng khiếu Thể dục Thể thao Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh ĐắkLắk 1
40 065 THPT Phan Đăng Lưu H. Krông Buk, Tỉnh ĐắkLắk 1
40 066 THPT Trường Chinh H. Ea H’Leo, tỉnh ĐắkLắk 1
40 067 THPT Trần Quang Khải H. Cư M’Gar, tỉnh ĐắkLắk 1
40 068 THPT Nguyễn Thái Bình H. Ea Kar, tỉnh ĐắkLắk 1
40 069 THPT Trần Đại Nghĩa H. Buôn Đôn 1
40 070 TTGDTX Cư Kuin H. Cư Kuin 1
40 071 THPT Phạm Văn Đồng H. Krông Ana 1
40 072 THPT Ea Rốk H. Ea Súp 1
40 073 THPT Trần Hưng Đạo H. Krông Bông 1

 

Kết bạn với Tuyensinh247 trên Facebook để xem thông tin mới nhất!

diem thi tot nghiep thpt nam 2013

9 Comments

  1. Lich Vu says:

    Thế này đợi 18 lên trường xem cho rồi ;P.

  2. Ran Jangmi says:

    Hjx.tim hoai ma k ra.

  3. Boydak Lak says:

    kiểu này bó tay.phần quan trọng lại ko ra.

  4. Boydak Lak says:

    kiểu này bó tay.phần quan trọng lại ko ra.

  5. Lã Cảnh says:

    sao lâu có vậy trời.

  6. Lâm Trần says:

    ui zoy oy , nhu the nay thi lam s ma pit diem duok.

  7. Lee Yo Han says:

    Bố khỉ, mới có 2 trường cập nhật _ _!

Gửi nhận xét của bạn: Xem điểm thi tốt nghiệp thpt Tỉnh Đắk Lắk năm 2012

Copyright © 2012

Xem, tra cứu điểm thi tốt nghiệp thpt năm 2013 nhanh nhất, chính xác nhất Việt Nam.


Chúng tôi có điểm thi 63 tỉnh thành phố:

Điểm thi tốt nghiệp THPT 2013 các tỉnh miền Bắc: Bắc giang, Bắc kạn, Bắc ninh, Cao bằng, Điện biên, Hà giang, Hà nam, Hải dương, Hải phòng, Hòa bình, Hưng yên, Lai châu, Lào cai, Lạng sơn, Nam định, Ninh bình, Phú thọ, Quảng ninh, Sơn la, Thái bình, Thái nguyên, Tuyên quang, Vĩnh phúc, Yên bái

Điểm thi tốt nghiệp THPT 2013 các tỉnh miền Trung: Đà nẵng, Bình định, Đăk lăk, Đăk nông, Gia lai, Hà tĩnh, Khánh hòa, Kon tum, Nghệ an, Phú yên, Quảng bình, Quảng nam, Quảng ngãi, Quảng trị, Thanh Hóa, Huế.

Điểm thi tốt nghiệp THPT 2013 các tỉnh miền Nam: An giang, Bà rịa vũng tàu, Bạc liêu, Bến tre, Bình dương, Bình phước, Bình thuận, Cà mau, Cần thơ, Đồng nai, Đồng tháp, Hậu giang, Kiên giang, Lâm đồng, Long an, Ninh thuận, Sóc trăng, Tây ninh, Tiền giang, Trà vinh, Vĩnh long.